du lich
Uncategorized

Những câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Anh

Đa số trong chúng ta thường có tâm lý lo lắng khi lần đầu phải phỏng vấn bằng tiếng Anh. Bởi, để vượt qua buổi phỏng vấn bằng tiếng Việt, thuyết phục được nhà tuyển dụng đã khó, còn phỏng vấn bằng tiếng Anh lại càng khó hơn. Bạn không chỉ phải nắm được nội dung câu hỏi mà còn phải biết cách bố trí ngôn từ thế nào để đáp lại nhà tuyển dụng một cách hoàn chỉnh nhất. Để buổi phỏng vấn thành công thì kỹ năng tiếng Anh của bạn phải thành thạo và bạn cũng phải rất tự tin. Nhưng nếu, khả năng tiếng Anh của bạn không quá xuất sắc thì việc chuẩn bị trước một vài câu hỏi thông dụng cũng góp phần hỗ trợ bạn trong buổi phỏng vấn.

Dưới đây là một số câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Anh mà nhiều nhà tuyển dụng thường dùng:

1. Could you introduce a little about yourself? (Hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân bạn)

My name’s Bình. I attended Financial and Marketing University where I majored in Marketing. I started my career at Life company as a Marketer. I’ve been there for 2 years now. I’m a hard worker and I like to take on a variety challenges. And outside of work, I like to engage in my personal activities such as reading newspaper, listening to music, cooking…

2. What are your short-term goals? (Mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì?)

My short term is to grow as a marketing analyst. I want to find a good career where I can use my knowledge, experience and strengths. I want to partake in the growth and success of company I work for.

3. What are your long-term goals? (Mục tiêu dài hạn của bạn là gì?)

My long term goal is to become Marketing director or higher. This might be a little ambitious, but I think I’m going to work hard, learn everything I can and contributing to a company where I’ll become a valuable asset. I know that it’s not a eassy job but I think I can do by myself.

4. What are your strengths? (Điểm mạnh của bạn là gì?)

After having worked for a couple of years, I realized my strength is working with a large amount of work within a short period of time. I get things done on time and my manager always appreciated it.

5. What are your weaknesses? (Điểm yếu của bạn là gì?)

This might be bad, but when I studied in university I found that I was not being detail oriented enough. I always want to accomplish as much as possible. But I realized this hurts the quality and I’m currently working on finding a balance between quantity and quanlity.

6. What do you think makes you a good fit for this company? (Theo bạn thì điều gì làm bạn nghĩ mình thích hợp với công ty?)

I have experience about 2 years in maketing and I’m a dynamic, creative and friendly person. Besides that, I’m a team player who has been interpersonal skills. So I think that I’m a good fit for this position.

7. Do you manage your time well? (Bạn có phải là người biết quản lý thời gian không?)

I know that I manage my time well because I’m never late to work and I never missed dealine. I always make a planning out what I have to do for the whole week.

Và một số các câu hỏi thường gặp bằng tiếng Anh khác:

1. “Tell me a little about yourself.” “Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn.”

Trả lời mẫu:

“I’m an easy going person that works well with everyone. I enjoy being around different types of people and I like to always challenge myself to improve at everything I do.”
“Tôi là người dễ hợp tác làm việc tốt với tất cả mọi người. Tôi thích giao thiệp với nhiều loại người khác nhau và tôi luôn luôn thử thách bản thân mình để cải thiện mọi việc tôi làm.”

 2.  “What are your strengths? “Thế mạnh của bạn là gì?”

Trả lời mẫu:

“I’ve always been a great team player. I’m good at keeping a team together and producing quality work in a team environment.”
“Tôi luôn là một đồng đội tuyệt vời. Tôi giỏi duy trì cho nhóm làm việc với nhau và đạt được chất lượng công việc trong một môi trường đồng đội. ”

3. “What are your weaknesses?” “Điểm yếu của bạn là gì?”

Trả lời mẫu:

“I feel my weakness is not being detail oriented enough. I’m a person that wants to accomplish as much as possible. I realized this hurts the quality and I’m currently working on finding a balance between quantity and quality.”
“Tôi thấy điểm yếu của tôi là chưa có sự định hướng rõ ràng. Tôi là người muốn hoàn thành càng nhiều càng tốt. Tôi nhận ra điều này làm ảnh hưởng tới chất lượng và hiện tôi đang tìm cách cân bằng giữa số lượng và chất lượng.”

4.  “What are your short term goals?” “Các mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì?”

Trả lời mẫu:

“My goal is to always perform at an exceptional level. But a short term goal I have set for myself is to implement a process that increases work efficiency.”
“Mục tiêu của tôi là luôn hoàn thành ở mức độ nổi bật. Tuy nhiên, mục tiêu ngắn hạn mà tôi đã đặt ra cho bản thân tôi là thực hiện việc làm tăng hiệu quả công việc.”

5.  “What are your long term goals?” “Các mục tiêu dài hạn của bạn là gì?”

Trả lời mẫu:

“I would like to become a director or higher. This might be a little ambitious, but I know I’m smart, and I’m willing to work hard.”
“Tôi muốn trở thành một giám đốc hoặc cao hơn. Điều này có thể là hơi tham vọng, nhưng tôi biết tôi thông minh, và tôi sẵn sàng làm việc chăm chỉ.”

6. “What do you want to be doing five years from now? or ”Where do you see yourself in five years?

“Bạn muốn trở thành gì trong năm năm tới? hoặc “Bạn nhìn thấy mình ở đâu trong năm năm?”

Trả lời mẫu:

“My goal is to become a lead in five years. Although not everyone gets promoted to this level, I believe I can achieve this goal through hard work.”
“Mục tiêu của tôi là trở thành một người lãnh đạo trong năm năm tới. Mặc dù không phải ai cũng được thăng tiến đến cấp độ này, những tôi tin rằng tôi có thể đạt được mục tiêu này bằng cách làm việc chăm chỉ.”

7.  “If you could change one thing about your personality, what would it be and why?”

“Nếu bạn có thể thay đổi một điều về tính cách của bạn, thì đó là gì và tại sao?”

Trả lời mẫu:

“I would like to be more of an extrovert. I’m a little quiet and a little closer to the introvert side. I would like to change this because I would appear more friendly.”
“Tôi muốn trở nên hướng ngoại nhiều hơn. Tôi hơi ít nói và có hơi hướng nội. Tôi muốn thay đổi điều này bởi vì tôi sẽ trở nên thân thiện hơn.”

 8. “What does success mean to you?”

“Thành công có ý nghĩa gì với bạn?”

Trả lời mẫu:

“To me, success means to have a goal, plan the steps to achieve the goal, implement the plan, and finally achieve the goal.”
“Đối với tôi, thành công có nghĩa là phải có mục tiêu, lập các bước để đạt được mục tiêu, thực hiện kế hoạch, và cuối cùng đạt được mục tiêu.”

 9.  “What does failure mean to you?”

“Thất bại có ý nghĩa gì với bạn? ”

Trả lời mẫu:

“I think to fail at something is making a mistake and not learning anything from it.”
“Tôi nghĩ rằng thất bại trong việc gì đó là phạm sai lầm và không học được bất cứ điều gì từ nó.”

10.  “Do you manage your time well?”

“Bạn quản lý thời gian của mình có tốt không?”

Trả lời mẫu:

“I know I manage my time well because I’m never late to work, and I’ve never missed a deadline.”
“Tôi biết rằng tôi quản lý thời gian của tôi tốt bởi vì tôi không bao giờ đi làm trễ, và tôi đã không bao giờ để lỡ thời hạn.”

 11.  “How do you make important decisions?”

“Làm thế nào để bạn thực hiện các quyết định quan trọng?”

Trả lời mẫu:

“I make important decisions by examining all the details and then weighing the pro’s and con’s for each decision.”
“Tôi đưa ra các quyết định quan trọng bằng cách kiểm tra tất cả các chi tiết và sau đó cân nhắc ưu và nhược điểm của mỗi quyết định.”

12. “Do you work well under pressure?”
“Bạn có làm việc tốt khi có áp lực không?”

Trả lời mẫu:

“During times of pressure, I try to prioritize and plan as much as I can. After I’m organized, I really just put my head down and work hard in a smart way. I don’t let the pressure affect me. So I believe I work well under pressure.”
“Lúc áp lực, tôi cố gắng dành ưu tiên và lập kế hoạch nhiều nhất có thể. Sau khi tôi sắp xếp, thực sự tôi chỉ cần vùi đầu vào làm việc chăm chỉ theo một cách thông minh. Tôi không để áp lực ảnh hưởng đến tôi. Vì vậy, tôi tin rằng tôi làm việc tốt khi có áp lực.”

Chúc các bạn vượt qua cuộc phỏng vấn dễ dàng và có công việc như mong đợi. Hãy chia sẽ thêm các câu phỏng vấn tiếng Anh thường gặp ở comment để mọi người cùng tham khảo nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *