phim-tat-tren-mac-os

Phím tắt trên Mac OS X

Cut, Copy và Paste

Bạn có thể sử dụng trong phần lớn các ứng dụng với lệnh cut, copy, paste. Có thể là ảnh, chữ, nhạc và nhiều thứ khác. Bạn có thể copy, paste files trong Finder để Copy sang chỗ khác.

TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG
Command-C Copy dữ liệu lựa chọn vào Clipboard
Command-X Xóa bỏ dữ liệu được copy và Clipboard
Command-V Tạo bản sao với nội dung trong Clipboard vào trong tài liệu hoặc ứng dụng đang lựa chọn

Chụp ảnh màn hình

Sử dụng phím tắt này để chụp những gì bạn thấy trên màn hình. Hoặc bạn có thể sử dụng Grab để chụp màn hình, Grab nằm trong thư mục Applications > Utilities

TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG
Command-Shift-3 Chụp lại toàn màn hình và lưu ra file
Command-Shift-Control-3 Chụp toàn màn hình và lưu vào Clipboard
Command-Shift-4 Chụp lại một phần màn hình bạn lựa chọn và lưu ra file hoặc bấm Spacebar để chụp mỗi cửa sổ bạn chọn lựa.
Command-Shift-Control-4 Chụp một phần màn hình bạn lựa chọn và lưu vào Clipboard, hoặc bấm Spacebar để chụp cửa sổ bạn chọn lựa.

Phím tắt khi khởi động

Sử dụng các tổ hợp phím này để thay đổi tính năng khi bạn khởi động máy, Bấm và giữ phím hoặc tổ hợp phím ngay lập tức sau khi bật máy Mac của bạn cho đến khi chức năng xuất hiện, ví dụ: bấm và giữ phím Option trong khi khởi động cho đến khi Startup Manager xuất hiện.

Lưu ý: Nếu bạn đang sử dụng một bàn phím được sản xuất bởi một công ty khác không phải của Apple, phím Alt thường có chức năng như phím Option. Nếu ban làm tác vụ tương tự nhưng không hoạt động hãy thử sử dụng một bàn phím Apple thay thế.

TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG
Option hoặc Alt Hiển thị tất cả phân vùng khởi động (Startup Manager)
Shift Khởi động với Safe Mode
C Khởi động từ DVD, CD, USB
T Khởi động trong Target disk mode (chế độ này cho phép Mac khởi động qua cổng FireWire hay Thunderbolt. hoặc kết nối với 1 máy Mac khác như ổ đĩa ngoài.)
N Khởi động từ NetBoot server – bạn có thể cài hoặc khởi động OS X thông qua mạng sử dụng dịch vụ OS X Server.
X Khởi động trực tiếp vào Mac OS X (khi không có phân vùng cài OS X có sẵn)
D Khởi chạy chế độ kiểm tra phần cứng (Apple Hardware Test)
Command-R Sử dụng OS X Recovery (từ OS X Lion về sau)
Command-Option-R Sử dụng Internet Recovery trên những máy có hỗ trợ
Command-V Khởi động vào Verbose Mode
Command-S Khởi động vào Single User Mode
Command-Option-P-R RESET NVRAM (nhấn và giữ tổ hợp phím cho đến khi Mac phát ra tiếng khởi động 2 lần. Có tác dụng giải phóng PRAM đưa về cấu hình mặc định của display setting, time and date, time zone, speaker volume, DVD setting, Region.)
Giữ phím Media Eject (⏏) , F12, hoặc Chuột hoặc bấm trackpad Eject ổ di động

Phím tắt khi Sleep, Shut down và Log out

Sử dụng các tổ hợp phím sau khi Mac của bạn bắt đầu Sleep, Shut down, Log out, hoặc khởi động lại máy tính của bạn.

TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG
Nút Power Bấm để bật máy, Khi Mac đã bật, bấm để sleep hoặc bật máy lại.
Giữ nút Power trong 1,5s Hiển thị bảng Restart / Sleep / Shut Down
Giữ nút Power trong 5s Ép máy Mac tắt
Control-nút Power Hiển thị bảng Restart / Sleep / Shut down
Command-Control-nút Power Ép Mac khởi động lại
Command-Option-nút Power Đưa máy vào chế độ Sleep
Command-Control-nút Power Thoát tất cả ứng dụng (máy sẽ hỏi bạn có lưu lại các tài liệu đang sử dụng hay không) sau đó khởi động lại máy
Command-Option-nút Power Thoát tất cả ứng dụng (máy sẽ hỏi bạn có lưu lại các tài liệu đang sử dụng hay không) sau đó tắt máy
Shift-Control-nút Power Đưa màn hình vào chế độ Sleep
Command-Shift-Q Log Out
Command-Shift-Option-Q Log Out ngay lập tức

Phím tắt trong các Ứng dụng

Các phím tắt sau hoạt động trong phần lớn các ứng dụng.

TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG
Command-A Chọn tất cả hoặc toàn bộ chữ trong cửa sổ đầu tiên
Command-Z Hoàn tác lệnh trước đó (một số ứng dụng cho phép bạn thực hiện nhiều lần)
Command-Shift-Z Làm lại, đặt lại các thay đổi cuối thực hiện với Undo (một số ứng dụng cho phép bạn làm lại nhiều lần)
Command-Space bar Hiển thị hoặc ẩn đi ô tìm kiếm Spotlight
Command-Option-Space bar Hiển thị cửa sổ kết quả tìm kiếm Spotlight
Command-Tab Di chuyển tiếp đến các ứng dụng gần đây nhất được sử dụng tiếp theo trong danh sách các ứng dụng đang mở
Option-Media Eject (⏏) Eject ổ đĩa quang
Command-Brightness down (F1) Chuyển chế độ “Mirror Displays” cho màn hình đa cấu hình
Command-Brightness up (F2) Chuyển chế độ Target Display Mode
Command-Mission Control  (F3) Hiển thị Desktop
Command-F5 Bật tắt VoiceOver
Option-Brightness (F2) Bật “Displays” tron System Preference
Option-Mission Control (F3) Mở thiết lập Mission Control
Option-Volume key (F12) Mở thiết lập âm thanh
Command-Minus (–) Giảm kích cỡ của mục được chọn
Command-Colon (:) Hiển thị cửa sổ Spelling and Grammar
Command-Semicolon (;) Tìm từ sai chính tả trong các tài liệu
Command-Comma (,) Mở Preferences (Thiếp lập) của ứng dụng đang hiển thị
Command-Question Mark (?) Mở Help
Command-plus (+) or Command-Shift-Equals (=) Tăng kích cỡ của mục được chọn
Command-Option-D Hiển thị hoặc ẩn Dock
Command-Control-D Hiển thị hoặc ẩn định nghĩa của từ đang được chọn
Command-D Chọn thư mục Desktop Desktop trong cửa sổ hiển thị Open và Save
Command-Delete Lựa chọn không lưu (don’t save) trong hộp thoại có chưa nút Xóa (delete) hoặc (don’t save)
Command-E Sử dụng lựa chọn để tìm kiếm
Command-F Mở cửa sổ Tìm kiếm hoặc tìm từ trong văn bản
Command-Option-F Chuyển đến mục tìm kiếm nâng cao
Command-G Tìm tới sự tìm kiếm tiếp theo của lựa chọn
Command-Shift-G Tìm tới sự tìm kiếm trước đó của lựa chọn
Command-H Ẩn cửa sổ của các ứng dụng đang chạy
Command-Option-H Ẩn cửa sổ của tất cả các ứng dụng đang chạy
Command-Option-I Hiển thị thông tin
Command-M Thu nhỏ cửa sổ đang làm việc vào Dock
Command-Option-M Thu nhỏ toàn bộ các cửa sổ vào Dock
Command-N Tạo một tài liệu mới trong ứng dụng
Command-O Hiển thị hộp thoại cho việc lựa chọn tài liệu mở trong ứng dụng
Command-P In tài liệu hiện tại
Command-Shift-P Hiển thị cửa sổ để xác định các thông số tài liệu (Page Setup)
Command-Q Thoát khỏi ứng dụng đang thực thi
Command-S Lưu tài liệu đang sử dụng
Command-Shift-S Hiển thị hộp thoại Save As hoặc tạo bản sao các tài liệu hiện hành
Command-Option-T Ẩn hoặc hiển thị toolbar
Command-W Đóng cửa sổ đang thực thi
Command-Option-W Đóng tất cả cửa sổ trong ứng dụng hiện tại
Command-Option-esc Lựa chọn Ứng dụng để Force Quit
Command-Shift-Option-Esc (giữ trong 3s) Force Quit ứng dụng hiển thị

Làm việc với văn bản

Sử dụng các tổ hợp phím khi chỉnh sửa văn bản trong một trường hoặc tài liệu.

KEY COMBINATION WHAT IT DOES
Command-B Bold văn bản đã chọn hoặc chuyển đổi đậm hoặc không
Command-I Italicize văn bản đã chọn hoặc chuyển đổi in nghiêng hoặc không
Command-U Underline văn bản đã chọn hoặc chuyển đổi gạch chân hoặc không
Command-T Hiển thị hay ẩn cửa sổ Fonts
fn-Delete Xóa phía trước (bên phải)
fn-Up Arrow Cuộn trang lên (Chức năng như phím Page Up)
fn-Down Arrow Cuộn trang xuống (Chức năng như phím Page Down)
fn-Left Arrow Cuộn tới đầu của văn bản (Chức năng như phím Home)
fn-Right Arrow Cuộn xuống cuối văn bản (chức năng như phím End)
Command-Right Arrow Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối dòng hiện tại
Command-Left Arrow Di chuyển điểm chèn văn bản vào đầu dòng hiện tại
Command-Down Arrow Di chuyển điểm chèn văn bản vào cuối tài liệu
Command-Up Arrow Di chuyển điểm chèn văn bản vào đầu tài liệu
Option-Right Arrow Di chuyển điểm chèn văn bản vào cuối của từ tiếp theo
Option-Left Arrow Di chuyển điểm chèn văn bản đến phía trước của từ trước đó
Option-Delete Xóa từ bên trái con trỏ, cũng như bất kỳ dấu cách hoặc dấu chấm câu sau từ
Command-Shift-Right Arrow Chọn văn bản giữa các điểm chèn và cuối dòng hiện tại (*)
Command-Shift-Left Arrow Chọn văn bản giữa các điểm chèn và sự khởi đầu của dòng hiện hành (*)
Command-Shift-Up Arrow Chọn văn bản giữa các điểm chèn và các đầu của tài liệu (*)
Command-Shift-Down Arrow Chọn văn bản giữa các điểm chèn và cuối của tài liệu (*)
Shift-Left Arrow Mở rộng văn bản lựa chọn một ký tự bên trái (*)
Shift-Right Arrow Mở rộng văn bản lựa chọn một ký tự bên phải (*)
Shift-Up Arrow Extend text selection to the line above, to the nearest character boundary at the same horizontal location (*)
Shift-Down Arrow Extend text selection to the line below, to the nearest character boundary at the same horizontal location (*)
Shift-Option-Right Arrow Extend text selection to the end of the current word, then to the end of the following word if pressed again (*)
Shift-Option-Left Arrow Extend text selection to the beginning of the current word, then to the beginning of the following word if pressed again (*)
Shift-Option-Down Arrow Extend text selection to the end of the current paragraph, then to the end of the following paragraph if pressed again (*)
Shift-Option-Up Arrow Extend text selection to the beginning of the current paragraph, then to the beginning of the following paragraph if pressed again (*)
Control-A Di chuyển đến đầu dòng hoặc đoạn
Control-B Di chuyển sang trái một kí tự
Control-D Xóa kí tự trước con trỏ (bên phải)
Control-E Di chuyển đến đầu dòng hoặc đoạn
Control-F Di chuyển sang phải một kí tự
Control-H Xóa một kí tự bên trái con trỏ (tương đương phím delete)
Control-K Xóa đoạn văn bản từ bên phải con trỏ đến hết
Control-L Tìm con trỏ nhanh
Control-N Di chuyển xuống một dòng
Control-O Chén một dòng mới sau con trỏ
Control-P Di chuyển lên một dòng
Control-T Đổi ký tự chữ cái hiện tại con trỏ và chữ phía trước
Control-V Di chuyển xuống
Command-{ Lựa chọn căn lề trái (left-align)
Command-} Lựa chọn căn lề phải (right-align)
Command-| Lựa chọn căn giữa (center-align)
Command-Option-C Sao chép các thiết lập định dạng của văn bản và lưu vào Clipboard
Command-Option-V Áp dụng phong cách của một đoạn với các đoạn (Paste Style)
Command-Shift-Option-V Áp dụng phong cách của văn bản xung quanh để chèn vào (Paste and Match Style)
Command-Control-V Áp dụng các thiết lập định dạng với các đối tượng được chọn (Paste Ruler)

Phím tắt trong Finder

TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG
Command-A Lựa chọn toàn bộ tập tin trong cửa sổ
Command-Option-A Bỏ chọn toàn bộ
Command-C Sao chép (Copy) tập tin được chọn, sau đó sử dụng Paste (Dán) hoặc Move (Di chuyển) để di chuyển files
Command-D Tạo bản sao với files được chọn lựa
Command-E Eject
Command-F Tìm bất kỳ thuộc tính phù hợp với Spotlight
Command-I Hiển thị cửa sổ Get Info với file được chọn lựa
Command-Shift-C Mở cửa sổ Computer
Command-Shift-D Mở thư mực desktop
Command-Shift-F Hiển thị cửa sổ All My Files
Command-Shift-G Go to Folder
Command-Shift-H Mở thư mục Home của tài khoản đang được sử dụng
Command-Shift-I Mở iCloud Drive
Command-Shift-K Mở cửa sổ Network
Command-Shift-L Mở thư mục Downloads
Command-Shift-O Mở thư mục Documents
Command-Shift-R Mở cửa sổ AirDrop
Command-Shift-U Mở thư mục Utilities
Command-Control-T Thêm vào Sidebar (OS X Mavericks)
Command-Option-I Ẩn hoặc hiển thị cửa sổ thông tin (inspector)
Command-Control-I Lấy thông tin tổng hợp
Command-Option-P Ẩn hoặc hiện thanh đường dẫn
Command-Option-S Ẩn hoặc hiện thanh Sidebar
Command-forward slash (/) Ẩn hoặc hiện thanh Status
Command-J Hiển thị thiết lập tùy chọn xem
Command-K Kết nối tới Server
Command-L Tạo alias của mục được chọn
Command-N Mở cửa sổ Finder mới
Command-Shift-N Tạo thư mục mới
Command-Option-N Tạo Smart Folder mới
Command-O Mở mục được chọn
Command-R Hiển thị bản gốc (của alias)
Command-T Hiển thị hay ẩn thanh tab khi một tab đang được mở trong Finder
Command-Shift-T Hiển thị hoặc ẩn thanh Tab
Command-Option-T Ẩn hoặc hiển thị thanh công cụ (Toolbar) khi một tab đang được mở trong Finder
Command-V Dán (Paste) bản sao mà bạn đã sao chép tới mục hiện tại
Command-Option-V Di chuyển các tập tin mà bạn đã đặt vào clipboard từ vị trí ban đầu tới vị trí hiện tại.
Command-Option-Y Xem slideshow QuickLook slideshow của các tập tin đã được chọn lựa
Command-1 Xem theo dạng biểu tượng (Icon)
Command-2 Xem theo dạng danh sách (List)
Command-3 Xem theo dạng cột (Columns)
Command-4 Xem heo dạng Cover Flow (Mac OS X v10.5 và cao hơn)
Command-Comma (,) Mở thiết lập Finder
Command-Left Bracket ([) Quay lại thư mục trước folder
Command-Right Bracket (]) Vào thư mục tiếp theo
Command-Up Arrow Mở thư mục chưa thư mục hiện tại
Command-Control-Up Arrow Mở thư mục chứa thư mục hiện tại trong cửa sổ mới
Command-Down Arrow Mở mục đã chọn
Right Arrow (in List view) Mở thư mục đã chọn
Left Arrow (in List view) Đóng thư mục được lựa chọn
Option-click the disclosure triangle (in List view) Mở tất cả các thư mục trong thư mục đã chọn
Option–double-click Mở một thư mục trong một cửa sổ riêng biệt, đóng cửa sổ hiện tại
Command–double-click Mở một thư mục trong một tab riêng biệt hoặc cửa sổ
Command-click the window title Xem các thư mục có chứa các cửa sổ hiện tại
Command-Delete Chuyển vào Thùng rác
Command-Shift-Delete Dọn Thùng rác
Command-Shift-Option-Delete Dọn Thùng rác mà không cần hiển thị xác nhận
Space bar (or Command-Y) Quick Look tập tin được chọn
Command key while dragging Di chuyển các tập được lựa chọn vào phân vùng khác hoặc vị trí khác
Option key while dragging Sao chép các mục kéo
Command-Option key combination while dragging Tạo alias của các mục kéo

Tài liệu tham khảo: Apple.com

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *